Xe đầu kéo ISUZU EXZ

Thông số kỹ thuật

EXZ

Isuzu

3 năm hoặc 100000km

Tải trọng: 30 tấn


PHÒNG KINH DOANH

0913.689.688

Tổng đài tư vấn mua xe ISUZU

Phòng Kinh Doanh: Miền Bắc

Đăng ký để nhận báo giá xe tốt







Đại lý xe tải ISUZU 3S chính hãng Miền Bắc
Giá xe Xe đầu kéo ISUZU EXZ

1.980.000.000 VNĐ

Với tôn chỉ “Luôn đồng hành cùng khách hàng”, Isuzu Việt Nam đã phối hợp cùng Isuzu Nhật Bản nghiên cứu cho ra đời dòng sản phẩm mới, đáp ứng cả hai yêu cầu về chất lượng cao và giá cả hợp lý cho phân khúc khách hàng này.

Giá ưu đãi

  • Đại lý isuzu Việt Phát – Hải Phòng
  • Đ/c: Số 8, Quốc lộ 5, Hùng Vương, Hồng Bàng, Hải Phòng
  • Đại diện bán hàng: Phạm Duy Quang
  • Hotline: 0913.689.688
ISUZU 3S HẢI PHÒNG Hotline: 0913 689 688

Số 8 (Km92), Quốc lộ 5, P.Hùng Vương, Q.Hồng Bàng, TP.Hải Phòng

Tổng quan

Xe đầu kéo ISUZU EXZ

Xe đầu kéo ISUZU EXZ Được nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản. Isuzu Forward Tractor EXZ là sản phẩm đỉnh cao về chất lượng. Đáp ứng nhu cầu vận chuyển khối lượng hàng container lớn với chi phí vận hành cực kỳ hiệu quả & kinh tế.

Xe đầu kéo ISUZU EXZ

Xe đầu kéo ISUZU EXZ

Xe được trang bị động cơ Commonrail tiên tiến, giúp tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường, giảm chi phí vận hành, sửa chữa & bảo dưỡng.

  • Bên cạnh đó, xe có thiết kế khí động học hiện đại. Thiết bị tiện nghi giúp việc điều khiển linh hoạt & hiệu quả hơn. Đặc biệt, xe còn được trang bị tiêu chuẩn máy lạnh 02 chiều nhập khẩu từ Nhật Bản.
Xe đầu kéo ISUZU EXZ

Xe đầu kéo ISUZU EXZ

  • Nội thất xe Xe đầu kéo ISUZU EXZ:

Xe đầu kéo ISUZU EXZ

Xe đầu kéo ISUZU EXZ

  • Ghế lái đệm hơi thoải mái:

Xe đầu kéo ISUZU EXZ

Xe đầu kéo ISUZU EXZ

Xe đầu kéo ISUZU EXZ

Xe đầu kéo ISUZU EXZ

Tổng trọng tải đầu kéo: 33.000 kg
Tổng trọng tải tổ hợp: 60.000 kg

  • Đại lý isuzu Việt Phát – Hải Phòng
  • Đ/c: Số 8, Quốc lộ 5, Hùng Vương, Hồng Bàng, Hải Phòng
  • Đại diện bán hàng: Phạm Duy Quang
  • Hotline: 0913.689.688
  • Động cơ:

Loại 6WF1-TCC
Kiểu Động cơ Commonrail. 4 kỳ, tuabin tăng áp với bộ làm mát khí nạp. 

6 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Đường kính & hành trình pit-tôngmm 147 x 140
Dung tích xi lanhcc 14,256
Công suất cực đạiPS(kw)/rpm 390 (287) / 1,800
Mô-men xoắn cực đạiNm(Kgm)/rpm 1,863 (190) / 1,100
Tỉ số nén 17.0 : 1
Máy phát điện 24V-60A (1.5Kw)
Máy đề 24V-7.0Kw
  • Kích thước:

Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm 6,820 x 2,490 x 3,370
Chiều dài cơ sở (WB)mm 4,685
Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH)mm 1,440 / 661
  • Trọng lượng:

Tổng trọng tải đầu kéokg 33,000
Tổng trọng tải tổ hợpkg 60,000
Tự trọngkg 8,800
Khối lượng kéo theo thiết kếkg 51,005
Khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thôngkg 39,005
  • Thông số chung:

Kiểu ly hợp Đĩa đôi, điều khiển thủy lực trợ lực khí nén
Loại hộp số MJX16P
Tỉ số truyền cuối 5.125
Phanh chính Phanh khí nén mạch kép kiểu tang trống + ABS
Phanh phụ Phanh khí xả
Phanh đỗ xe Phanh đỗ xe cho đầu kéo và rơ moóc
Hệ thống lái Trợ lực, điều chỉnh được độ nghiêng & độ cao vô lăng
Cầu trước Dầm chữ I, khả năng chịu tải 7,500kg
Cầu sau Bán trục thoát tải hoàn toàn. Cầu đôi, bánh tăng hypoit với chức năng khóa cầu trung tâm.

Khả năng chịu tải 26,000kg

Hệ thống treo trước Kiểu lá nhíp
Hệ thống treo sau Kiểu lá nhíp
Kiểu sát xi Tiêu chuẩn (dầm U)
Kích thước xát xi 285 x 85 x 7
Bánh xe, vành 295/80R22.5
Dung tích thùng nhiên liệuLít 550
Số cấp tốc độ Hộp số 16 cấp với 2 chế độ nhanh, chậm và 2 cấp số lùi