XE TẢI ISUZU 1.4 TẤN

Thông số kỹ thuật

QKR55F

Isuzu

3 năm hoặc 100.000km

Tổng trọng tải: 3.55 tấn Tải trọng: 1.4 tấn


PHÒNG KINH DOANH

0913.689.688

Tổng đài tư vấn mua xe ISUZU

Phòng Kinh Doanh: Miền Bắc

Đăng ký để nhận báo giá xe tốt







Đại lý xe tải ISUZU 3S chính hãng Miền Bắc
Giá xe XE TẢI ISUZU 1.4 TẤN

Giá bán: Liên hệ

Với tôn chỉ “Luôn đồng hành cùng khách hàng”, Isuzu Việt Nam đã phối hợp cùng Isuzu Nhật Bản nghiên cứu cho ra đời dòng sản phẩm mới, đáp ứng cả hai yêu cầu về chất lượng cao và giá cả hợp lý cho phân khúc khách hàng này.

Giá ưu đãi

  • Đại lý isuzu Việt Phát – Hải Phòng
  • Đ/c: Số 8, Quốc lộ 5, Hùng Vương, Hồng Bàng, Hải Phòng
  • Đại diện bán hàng: Phạm Duy Quang
  • Hotline: 0913.689.688
ISUZU 3S HẢI PHÒNG Hotline: 0913 689 688

Số 8 (Km92), Quốc lộ 5, P.Hùng Vương, Q.Hồng Bàng, TP.Hải Phòng

Tổng quan

XE TẢI ISUZU 1.4 TẤN

– Để đáp ứng nhu cầu chở hàng trong phố linh hoạt và hiệu quả, isuzu Việt Nam đã đưa vào sử dụng dòng xe tải nhẹ QKR55F và QKR55H tại thị trường Việt Nam từ năm 2012. Có thể nói đây là dòng xe tải nhẹ thành công nhất của ISUZU tại thị trường sau nhiều năm có mặt tại đây.

Xe tải isuzu 1.4 tấn QKR55F nổi trội so với các dòng xe tải nhẹ khác nhờ khả năng chuyên chở linh hoạt, giá xe rất mềm, cùng mức chi phí sử dụng thấp nhất. Hệ thống lốp trước – sau bằng nhau giúp cải thiện đáng kể những nhược điểm của hệ thống lốp cũ ( lốp sau nhỏ hơn lốp trước).
XE TẢI ISUZU 1.4 TẤN

XE TẢI ISUZU 1.4 TẤN

XE TẢI ISUZU 1.4 TẤN

– Động cơ Diezel 4JB1 mạnh mẽ, hoạt động cực kỳ bền bỉ và tin cậy với mức tiêu hao nhiên liệu thấp đi cùng tiêu chuẩn an toàn khí thải đạt EURO II.
Thùng xe tải isuzu 1.4 tấn QKR55F đa dạng, có nhiều loại để khách hàng lựa chọn như: Thùng kín, thùng khung mui phủ bạt, thùng chở xe máy có bửng nâng, thùng đông lạnh, thùng tải lửng… với mức giá phải chăng cùng hồ sơ bản quyền thùng do Cục Đăng Kiểm Việt Nam cấp, đảm bảo cho bạn một chiếc xe như ý.
XE TẢI ISUZU 1.4 TẤN

XE TẢI ISUZU 1.4 TẤN

– Nội thất xe tải isuzu 1.4 tấn QKR55F được thiết kế hiện đại, dễ dàng sử dụng vận hành, hệ thống giải trí CD/Mp3/Usb Radio AM-FM, cửa kính chỉnh điện…giúp bạn luôn thoải mái khi đi những chặng đường dài.
XE TẢI ISUZU 1.4 TẤN

XE TẢI ISUZU 1.4 TẤN

XE TẢI ISUZU 1.4 TẤN

XE TẢI ISUZU 1.4 TẤN

XE TẢI ISUZU 1.4 TẤN

XE TẢI ISUZU 1.4 TẤN

XE TẢI ISUZU 1.4 TẤN

XE TẢI ISUZU 1.4 TẤN

Hãy là một trong những khách hàng sở hữu chiếc xe tải nhẹ tốt nhất trên thị trường trong thời điểm hiện tại.

  • Đại lý isuzu Việt Phát – Hải Phòng
  • Đ/c: Số 8, Quốc lộ 5, Hùng Vương, Hồng Bàng, Hải Phòng
  • Đại diện bán hàng: Phạm Duy Quang
  • Hotline: 0913.689.688

Thông số kỹ thuật ô tô thùng mui bạt

  • Thông số chung

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

 

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

 

Chi tiết tham khảo thêm tại http://www.vr.org.vn/vaq/Xecogioi_sxlr/FoundDetail_tso_oto.asp?sid=2813141

Thông số kỹ thuật ô tô thùng kín

  • Thông số chung

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

 

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú: