Xe tải ISUZU 3.5 tấn NPR85K

Thông số kỹ thuật

NPR85K

Isuzu

3 năm hoặc 100000km

Tải trọng: 3.5 tấn


PHÒNG KINH DOANH

0913.689.688

Tổng đài tư vấn mua xe ISUZU

Phòng Kinh Doanh: Miền Bắc

Đăng ký để nhận báo giá xe tốt







Đại lý xe tải ISUZU 3S chính hãng Miền Bắc
Giá xe Xe tải ISUZU 3.5 tấn NPR85K

Giá bán: Liên hệ

Isuzu Việt Nam đã phối hợp cùng Isuzu Nhật Bản nghiên cứu cho ra đời dòng sản phẩm mới, đáp ứng cả hai yêu cầu về chất lượng cao và giá cả hợp lý cho phân khúc khách hàng này.

Giá ưu đãi

  • Đại lý isuzu Việt Phát – Hải Phòng
  • Đ/c: Số 8, Quốc lộ 5, Hùng Vương, Hồng Bàng, Hải Phòng
  • Đại diện bán hàng: Phạm Duy Quang
  • Hotline: 0913.689.688
ISUZU 3S HẢI PHÒNG Hotline: 0913 689 688

Số 8 (Km92), Quốc lộ 5, P.Hùng Vương, Q.Hồng Bàng, TP.Hải Phòng

Tổng quan

Xe tải ISUZU 3.5 tấn NPR85K 

Xe tải ISUZU 3.5 tấn NPR85K được Isuzu Nhật Bản thiết kế và chạy thử nghiệm trên 1.000.000km trên đủ các cung đường và điều kiện thời tiết khắc nghiệt nhất. Với công nghệ động cơ Diezel Isuzu D-CORE số 1 hiện nay kết hợp hệ thống phun nhiên liệu Commonrail đảm bảo hiệu quả đốt sạch nhiên liệu tối đa giúp tăng công suất và giảm mức tiêu hao nhiên liệu một cách rõ rệt. Đồng thời động cơ ứng dụng công nghệ trên hoạt động rất êm ái, khí thải sạch đạt chuẩn EURO II thân thiện với môi trường.

Xe tải ISUZU 3.5 tấn NPR85K

  • Nội thất Xe tải ISUZU 3.5 tấn NPR85K

Xe tải ISUZU 3.5 tấn NPR85K

Xe tải ISUZU 3.5 tấn NPR85K

  • Đại lý isuzu Việt Phát – Hải Phòng
  • Đ/c: Số 8, Quốc lộ 5, Hùng Vương, Hồng Bàng, Hải Phòng
  • Đại diện bán hàng: Phạm Duy Quang
  • Hotline: 0913.689.688

Thông số kỹ thuật ô tô thùng mui bạt

  • Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

Thông số kỹ thuật ô tô thùng kín

  • Thông số chung :

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú: